CPU Intel Core i5-14600K (LGA1700/6 P-Core 8 E-Core/14 Nhân 20 Luồng/3.5-5.3Ghz/24MB Cache/125W) TRAY

5.0 (0 đánh giá)
Mã SP: CPUINT027
7.870.000đ
9.444.000đ -17%
Tiết kiệm 1.574.000đ
Bảo hành 36 tháng · 1 đổi 1 trong 0 ngày

Cấu hình nổi bật

Số hiệu bộ xử lý: i5-14600K

Tiến trình sản xuất: Intel 7

Socket hỗ trợ: FCLGA1700

Số P-core/E-core: 6/8

Tổng số nhân/luồng: 14/20

Bộ nhớ đệm (Cache): 24 MB

Công suất cơ sở: 125W

Công suất Turbo tối đa: 181W

Hỗ trợ bộ nhớ ECC: Có

GPU tích hợp: Intel® UHD Graphics 770

Có sẵn tại Hà Nội (279 Phố Vọng)
Giao hàng toàn quốc Nhận hàng 2-4 ngày, kiểm tra trước khi thanh toán
Có sẵn tại showroom Hà Nội 0888.488.279 277-279 Phố Vọng, Tương Mai, Hà Nội Mở cửa 8:30 – 18:00
Bảo hành chính hãng 36 tháng Bảo hành tại showroom Trí Việt và trung tâm bảo hành hãng
Hàng chính hãng 100% Nguyên seal, đầy đủ VAT & phiếu bảo hành

Đánh giá trung bình

-
Chưa có lượt đánh giá
5
0(0%)
4
0(0%)
3
0(0%)
2
0(0%)
1
0(0%)

Đánh giá khách hàng

Chưa có đánh giá nào.

Để lại một bình luận

Đánh giá của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị công khai

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung Tên sản phẩm Intel® Core™ i5-14600K
Nhóm sản phẩm Intel® Core™ i5 Processors (14th gen)
Tên mã (Code Name) Raptor Lake Refresh
Phân loại Desktop
Ngày ra mắt Q4’2023
Tình trạng Đã phát hành
Thông số CPU Số lõi / Số luồng 14 Lõi / 20 Luồng
Số lõi P-core (Hiệu năng) 6
Số lõi E-core (Tiết kiệm điện) 8
Tần số Turbo tối đa 5.30 GHz
Tần số Turbo P-core 5.30 GHz
Tần số Turbo E-core 4.00 GHz
Tần số cơ sở P-core 3.50 GHz
Tần số cơ sở E-core 2.60 GHz
Bộ nhớ đệm L3 (Intel® Smart Cache) 24 MB
Tổng bộ nhớ đệm L2 20 MB
Công suất cơ bản (PBP) 125 W
Công suất Turbo tối đa (MTP) 181 W
Thông số Bộ nhớ (RAM) Dung lượng bộ nhớ tối đa 192 GB
Loại bộ nhớ hỗ trợ

DDR5 up to 5600 MT/s

DDR4 up to 3200 MT/s

Số kênh bộ nhớ tối đa 2 (Dual-channel)
Băng thông bộ nhớ tối đa 89.6 GB/s
Hỗ trợ bộ nhớ ECC Có
Đồ họa Tích hợp (GPU) Nhân đồ họa Intel® UHD Graphics 770
Tần số cơ sở GPU 300 MHz
Tần số động tối đa GPU 1.55 GHz
Số đơn vị thực thi (EU) 32
Số màn hình hỗ trợ tối đa 4
Cổng xuất hình hỗ trợ eDP 1.4b, DisplayPort 1.4a, HDMI 2.1
Độ phân giải tối đa (HDMI) 4096 x 2160 @ 60Hz
Độ phân giải tối đa (DP) 7680 x 4320 @ 60Hz
Độ phân giải tối đa (eDP) 5120 x 3200 @ 120Hz
Hỗ trợ API DirectX 12, OpenGL 4.5, OpenCL 3.0
Công nghệ đi kèm Intel® Quick Sync Video, Intel® Clear Video HD
Khả năng mở rộng Phiên bản PCI Express 5.0 và 4.0
Cấu hình PCIe Tối đa 1×16+4, 2×8+4
Số làn PCIe tối đa 20
Bản sửa đổi DMI 4.0 (8 làn)
Thông tin khác Socket hỗ trợ FCLGA1700
Nhiệt độ tối đa (TJUNCTION) 100°C
Đóng gói TRAY không hộp
Thuật in thạch bản Intel 7
Xem đầy đủ thông số